Đánh giá website

Cám ơn bạn đã sử dụng, hãy dành ít thời gian để đánh giá nhé

Bỏ qua

Hoàn tất

NhacCuaTui

Nghe nhạc MIỄN PHÍ

Tải ngay

Từ khóa hot

0

Upload bởi:

Thể loại: Thể Loại Khác

Nhạc sĩ: Đang Cập Nhật

Trải nghiệm tốt hơn trên app NhacCuaTui

Lời nhạc

Leo Hi I'm Leo.



Mona: Hi, I'm Mona White.

Jack Hi, I'm Jack Webber.

Leo: Good afternoon. (Xin chào cô.)

Leo: Can I help you?
(Thưa cô, cô cần gì ạ?)

Mona: Yes, we have a reservation for three nights.
(Vâng, chúng tôi đã đặt phòng để ở đây ba tối.)

Mona: Mona White. I called last week.
(Tôi là Mona White. Tôi gọi điện thoại vào tuần trước.)

Leo: One moment please, Ms. White. (Thưa cô (White), xin cô đợi một lát.)

Leo: Yes, that was for two single rooms, wasn't it? (Dạ đúng rồi, cô đặt hai phòng đơn, phải không ạ?)

Leo: I've reserved rooms 402 and 403 for you. (Tôi đã giữ phòng 402 và 403 cho cô.)

Mona: Are they quiet rooms?
(Những phòng đó có yên tĩnh không?)

Leo: Well they are facing the street... but there's a lovely view.
(Dạ, hai phòng này quay ra đường... thế nhưng, cảnh bên ngoài đẹp lắm..)

Mona: We'd like quiet rooms thanks.
(Cám ơn anh, chúng tôi thích ở phòng yên tĩnh.)

Leo: Of course... (Đương nhiên rồi...)


Leo: Good afternoon. Can I help you?
(Xin chào cô. Cô có cần tôi giúp gì không?)


Can I help you?
Can I help you?
Good morning. Can I help you? Good afternoon. Can I help you?

Mời các bạn nghe anh Leo báo cho khách biết, anh ấy đã giữ phòng cho khách.

Leo: I've reserved rooms 402 and 403 for you.
(Tôi đã giữ phòng 402 và 403 cho cô.)


Room six-fourteen.
Room five-oh-seven. Room two-oh-nine.

Mời các bạn nghe phần đối thoại kế tiếp bằng cả tiếng Anh lẫn tiếng Việt.

Mona: We'd like quiet rooms thanks.
(Cám ơn, chúng tôi thích ở phòng yên tĩnh.)

Leo: Of course...
(Tất nhiên rồi...)


Of course
Of course
Certainly
Certainly

Bây giờ, mời các bạn nghe cuộc đối thoại từ đầu đến giờ, và lập lại từng câu nói của anh Leo.

Leo: Good afternoon. Can I help you?

Mona: Yes, we have a reservation for three nights. Mona White. I called last week.

Leo: One moment please, Ms. White.

Leo: Yes, that was for two single rooms wasn't it?

Leo: I've reserved rooms 402 and 403 for you.

Mona: Are they quiet rooms?

Leo: Well they are facing the street.

Leo : But there's a lovely view.

Mona: We'd like quiet rooms thanks.

Leo: Of course...

Quí bạn đang theo dõi ‘Bài Học Tiếng Anh Cho Ngành Du Lịch của Đài Úc Châu’.

Bài 3: Thủ Tục Nhận Phòng
Lesson 3: Checking In


Mời các bạn lắng nghe những từ và cụm từ mới trong khi tiếp tục theo dõi cuộc đối thoại.

Leo:

I can put you in rooms three-eleven and three-twelve.
(Tôi có thể để quí vị trọ ở phòng ba mười một và ba mười hai.)

Leo:
They're at the rear of the hotel.
(Đây là hai phòng nằm ở mặt sau khách sạn.)

Jack:
Mona.

Mona:
That's much better, thank you. (Vậy thì hay quá, cám ơn anh.)

Jack: Mona...
Mona:
Yes, Dad? (Dạ, thưa Ba?)

Jack
I'd like a view.
(Ba thích phòng nào có thể ngắm cảnh bên ngoài.)

Mona:
Oh. Is there a view?
(À, bên ngoài hai phòng ấy có quang cảnh gì không?)

Leo:
Not really. (Dạ không.)

Mona:
Well, we want our rooms together.
(À, mà chúng tôi muốn ở hai phòng liền nhau.)

Jack
Mona. (Mona này.)

Mona:
Yes, Dad? (Dạ, thưa ba?)

Jack:
I don't mind if our rooms aren't together. I'd like a lovely view.
(Đối với ba, ở cách phòng cũng chẳng sao. Ba thích ngắm cảnh đẹp.)

Mona:
Oh.
(Vậy hả ba.)

Leo:

I'll see what I can do. (Để tôi xem sao nhé.)





Leo: I can put you in rooms three-eleven and three-twelve... They're at the rear of the
hotel.
(Tôi có thể để quí vị trọ ở phòng ba mười một và ba mười hai. Đây là hai phòng nằm ở mặt sau khách sạn.)



Mặt trước khách sạn. At the front of the hotel.

Mặt sau khách sạn. At the rear of the hotel.

Trên lầu bốn. On the fourth floor.

Trong phòng đợi In the lobby.

Bây giờ mời các bạn để ý xem anh Leo trả lời như thế nào khi cô Mona hỏi anh về quang cảnh bên ngoài.

Mona: Is there a view?
Bên ngoài có quang cảnh gì không?

Leo: Not really.
Dạ không.

“Not really” - đôi khi, trả lời “yes” hay “no” có vẻ như quá cộc lốc. Để câu trả lời có phần lịch sự hơn, ta có thể dùng từ “not really” ("không"). Mời các bạn thực tập nhé.

Not really
Not really

Jack: I don't mind if our rooms aren't together. I'd like a lovely view.
Đối với ba, ở cách phòng cũng chẳng sao. Ba muốn phòng nào ngắm được cảnh đẹp bên ngoài.

Mona: Oh.
Vậy hả ba.

Leo: I'll see what I can do.
I will - I'll.
I'll arrive on Monday.

She will - she'll. She'll arrive on Tuesday.

He will - he'll. He'll arrive on Wednesday.

It will - it'll.
It'll arrive on Thursday.

We will - we'll. We'll arrive on Friday.

You will - you'll. You'll arrive on Saturday.

They will - they'll. They'll arrive on Sunday.

Bây giờ, mời các bạn nghe lại phần cuối cuộc đối thoại, và lập lại từng câu nói của anh Leo.

Leo: I can pu

Nghe tiếp

Đăng nhập

00:00

Đang nghe

  • 00:00